DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. VĂN PHÒNG HĐND - UBND (Tổng số 02 thủ tục)

* Lĩnh vực Dân tộc

1

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

2

Đưa ra khỏi danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

II.  TƯ PHÁP (Tổng số 33 thủ tục)

* Lĩnh vực Hộ tịch

3

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

4

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

5

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

6

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

7

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

8

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

9

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

10

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

11

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

12

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

13

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

14

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

15

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

16

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

17

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

18

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

* Lĩnh vực chứng thực

19

Cấp bản sao từ sổ gốc

20

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

21

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

22

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

23

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

24

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

25

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

26

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

27

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

28

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

29

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

30

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

* Lĩnh vực Bồi thường Nhà nước

31

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành cong vụ gây thiệt

32

Thủ tục phản phản hồi danh dự

* Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở

33

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

* Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật

34

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật huyện

35

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện

III. NỘI VỤ (Tổng số 42 thủ tục)

* Lĩnh vực thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

36

Thủ tục thấm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

37

Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

38

Thấm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

* Lĩnh vực tổ chức phi chính phủ

39

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

40

Thủ tục thành lập hội

41

Thủ tục phê duyệt điều lệ hội

42

Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

43

Thủ tục đổi tên hội

44

Thủ tục hội tự giải thể

45

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

46

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

47

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

48

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

49

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ

50

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

51

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

52

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

53

Thủ tục đổi tên quỹ

54

Thủ tục quỹ tự giải thể

* Lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo

55

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

56

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

57

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

58

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

59

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

60

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

61

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

62

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.

* Lĩnh vực bảo trợ xã hội

63

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

64

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện

65

Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện

66

Thay đổi tên, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện

67

Thành lập Trung tâm công tác xã hội công lập

68

Giải thể Trung tâm công tác xã hội công lập

69

Thay đổi tên gọi, trụ sở làm việc của Trung tâm công tác xã hội

* Lĩnh vực thi đua, khen thưởng

70

Tặng Giấy khen của Chủ tịch huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

71

Tặng danh hiệu Tập thể Lao động tiên tiến

72

Tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở

73

Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến cho cá nhân

74

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

75

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

76

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối thoại

77

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình

IV. LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI (Tổng số 20 thủ tục)

* Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

78

Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết giải quyết của phòng Lao động - TB&XH; Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của phòng Lao động - TB&XH

79

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của phòng Lao động - TB&XH

80

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của phòng Lao động - TB&XH

81

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do phòng Lao động - TB&XH cấp

82

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

83

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

84

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

85

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

86

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

87

Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

88

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

89

Tiếp nhận đối tượng bảo vệ khăn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

91

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

92

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

* Lĩnh vực Lao động - Tiền lương - Bảo hiểm

93

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp

94

Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

95

Hỗ trợ huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động

* Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

96

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

* Lĩnh vực người có công

97

Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ

98

Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng

V. THANH TRA (Tổng số 05 thủ tục)

* Thủ tục giải quyết khiếu nại

99

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện

100

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện

* Thủ tục giải quyết tố cáo

101

Giải quyết tố cáo tại cấp huyện

* Thủ tục tiếp công dân

102

Tiếp công dân tại cấp huyện

* Thủ tục xử lý đơn thư

103

Xử lý đơn tại cấp huyện

VI. TÀI CHÍNH VÀ KẾ HOẠCH (Tổng số 45 thủ tục)

104

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

105

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

106

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

107

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

108

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

109

Đăng ký hợp tác xã

120

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

121

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

122

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

123

Đăng ký khi hợp tác xã chia

124

Đăng ký khi hợp tác xã tách

125

Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất

126

Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập

127

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)

128

Giải thể tự nguyện hợp tác xã

129

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã

130

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã

131

Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

132

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

133

Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

134

Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

135

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán đối với dự án hoàn thành

136

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán đối với hạng mục công trình độc lập hoàn thành

137

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán đối với dự án dừng thực hiện vĩnh viễn có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu

138

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án quy hoạch sử dụng vốn đầu tư phát triển (nếu có)

139

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án dừng thực hiện vĩnh viễn không có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

140

Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước.

141

Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên

142

Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy tài sản chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu

143

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

144

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

145

Thanh toán chi phí liên quan đến bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

146

Quyết định mua sắm tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại) từ nguồn kinh phí trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao

147

Quyết định thuê trụ sở làm việc và tài sản khác phục vụ hoạt động của các đơn vị thuộc cấp mình quản lý từ nguồn kinh phí trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao

148

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản công cho Nhà nước (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) do cấp huyện quản lý

149

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) do cấp huyện quản lý

150

Quyết định điều chuyển tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) trong nội bộ do cấp huyện quản lý

151

Quyết định bán tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) do cấp huyện quản lý

152

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

153

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

154

Quyết định thanh lý tài sản công (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, tài sản khác gắn liền với đất, xe ô tô các loại, tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) do cấp huyện quản lý.

155

Quyết định tiêu hủy tài sản công nguyên giá dưới 500 triệu đồng trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản do cấp huyện quản lý

156

Quyết định xử lý tài sản bị mất, bị hủy hoại (trừ trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô các loại và tài sản công khác có nguyên giá từ 500 triệu đồng trở lên trên 01 đơn vị tài sản hoặc trên 01 lô tài sản) do cấp huyện quản lý

157

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản công

158

Mua hóa đơn lẻ

VII. KINH TẾ (Tổng số 18 thủ tục)

159

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

160

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

161

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

162

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

163

Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

164

Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

165

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

166

Cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

167

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

168

Cấp lại giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

169

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

170

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

171

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

172

Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

173

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

174

Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ

175

Công nhận giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

176

Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng

VIII. VĂN HÓA VÀ THÔNG TIN (Tổng số 20 thủ tục)

177

Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” trên địa bàn thành phố Ngã Bảy

178

Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”  và tương đương trên địa bàn thành phố Ngã Bảy

179

Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương

180

Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

181

Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”

182

Công nhận lần đầu “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

183

Công nhận lại “Phường, thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”

184

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản

185

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND thành phố)

186

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND thành phố).

187

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND thành phố)

188

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND thành phố)

189

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND thành phố)

190

Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp thành phố)

191

Thủ tục Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy

192

Thủ tục Thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy

193

Cấp giấy chưng nhận đủ điều kiện hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

194

Sửa đổi, bổ sung giấy chưng nhận đủ điều kiện hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

195

Gia hạn giấy chưng nhận đủ điều kiện hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

196

Cấp lại giấy chưng nhận đủ điều kiện hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 IX. QUẢN LÝ ĐÔ THỊ (Tổng số 36 thủ tục)

A. LĨNH VỰC XÂY DỰNG (19 thủ tục)

I. Lĩnh vực: Cấp giấy phép xây dựng

197

Cấp mới biển số nhà

198

Cấp lại biển số nhà

199

Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ

200

Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn nhà ở riêng lẻ

201

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo nhà ở

202

Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn sửa chữa, cải tạo nhà ở

203

Cấp giấy phép xây dựng công trình

204

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo công trình

205

Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn sửa chữa, cải tạo công trình

206

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

207

Gia hạn giấy phép xây dựng

208

Cấp lại giấy phép xây dựng

209

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

210

Cấp giấy phép xây dựng (cấp mới; sửa chữa, cải tạo, di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm, xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh.

211

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong khu đô thị, trung tâm cụm, xã, trong khu bảo tồn, khi di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, tỉnh.

II. Lĩnh vực: Quy hoạch - Kiến trúc

212

Thẩm định nhiệm vụ, điêu chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

213

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện

214

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND huyện quản lý

III. Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng

215

Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)

B. LĨNH VỰC GIAO THÔNG (17 thủ tục)

I. Lĩnh vực: Kết cấu hạ tầng giao thông

216

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương đang khai thác

217

Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường địa phương đang khai thác

218

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương đang khai thác

219

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ địa phương đang khai thác

220

Cấp phép xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác

221

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trên các tuyến hệ thống đường địa phương được xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo

II. Lĩnh vực: Pháp chế an toàn giao thông

222

Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương

223

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương

III. Lĩnh vực: Quản lý vận tải

224

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

225

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

226

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

227

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện đổi tên, tính năng kỹ thuật

228

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

229

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

230

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

231

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa

232

Xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa

X. TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Chi nhánh VPĐKĐĐ) (Tổng số 8 thủ tục)

* Lĩnh vực đất đai ; Tài nguyên nước ; Môi trường

I. Lĩnh Vực đất đai

233

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

234

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

235

Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

236

Thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 

237

Xóa thế chấp 

II. Lĩnh vực Tài nguyên nước

238

Lấy ý kiến UBND cấp xã đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

III. Lĩnh vực Môi trường

239

Xác nhận đăng ký kế hoạch BVMT

240

Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu (thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện)

XI. GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Tổng số 28 thủ tục)

241

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

242

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

243

Thành lập trường trung  học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

244

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

245

Sáp nhập, chia tách trường trung học cơ sở

246

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

247

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục.

248

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

249

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

250

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

251

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

252

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

253

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

254

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

255

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

256

Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở

257

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

258

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

259

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

260

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

261

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

262

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

263

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

264

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

265

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở.

266

Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em trong độ tuổi năm tuổi

267

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

268

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

 

BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH

THÔNG BÁO

V/v Nghỉ Lễ Quốc khánh 2/9 năm 2020
Về việc bán thanh lý tài sản
Về việc đăng ký nhu cầu sử dụng đất năm 2021 để lập Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030
V/v thông báo thời gian nhận tiền đặt trước, tổ chức cuộc đấu giá Quyền sử dụng đất
V/v Nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương năm 2020
Về việc đấu giá tài sản

DANH MỤC

CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

ỨNG DỤNG

DỊCH VỤ CÔNG TT

LIÊN KẾT WEBSITE